Tìm thấy 678 hồ sơ cho “Nông Văn Nổng”.

  1. Nguyễn Văn Nông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Nghĩa Bình - Tân Trí - Nghệ An Đơn vị: H1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nồng Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 10/6/1948 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nông Văn Bìa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/1/1970 Quê quán: Phong Ninh - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nông Văn Bạch Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/2/1969 Quê quán: Vũ Muộn - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nông Văn Bằng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/5/1968 Quê quán: Tân Dân - Chợ Rã - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nông Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1974 Quê quán: Soóc Hà - Hà Quảng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nông Văn Chinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nà Pàng - Cần Yên - Thông Nông - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nông Văn Cúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/9/1970 Quê quán: Hoài Dương - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nông Văn Dung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/12/1973 Quê quán: Nam Tường - Hòa An - Cao Bằng - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Nông Văn Dàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1/1970 Quê quán: Vĩnh Quý - Hạ Long - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nông Văn Dám Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/2/1966 Quê quán: Hữu Lân - Anh Châu - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nông Văn Eng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/12/1967 Quê quán: Hồng Đại - Phục Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nông Văn Hiền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1972 Quê quán: Nam Mẫu - Chợ Rã - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nông Văn Hiệp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Thà khéo - Cao chương - Trà Lĩnh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nông Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1971 Quê quán: Tiên Thành - Phú Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nông Văn Hà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/4/1970 Quê quán: Yên Khoái - Lục Bình - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nông Văn Hàm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Hạ Trì - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nông Văn Hón Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Hoà Bình - Chi Lăng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nông Văn Hạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1964 Quê quán: Đại Tiến - Phúc Hoà - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nông Văn Hắt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Chi Lăng - Tràng Định - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Văn Nồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Khánh - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 24/10/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác ở Đan Phước
  2. Nông Văn Nổng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Quốc Khánh, Tràng Định (Hồng Thái, Bình Gia) Hy sinh: 13/05/1972 Mai táng ban đầu: Chư tút đường 14
  3. Nông Văn Nổng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Quốc Khánh, Tràng Định (Hồng Thái, Bình Gia) Hy sinh: 13/05/1972 Mai táng ban đầu: Chư tút đường 14