Tìm thấy 678 hồ sơ cho “Nông Văn Nổng”.

  1. Nông Văn Sai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/11/1969 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 78 Xem chi tiết →
  2. Nông Văn Sáng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 44 · Hàng A · Lô B.Thái Xem chi tiết →
  3. Nông Văn Sùi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 57 · Hàng E · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
  4. Nông Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 14 Xem chi tiết →
  5. Nông Văn Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng K · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
  6. Nông Văn Sạch Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô Q.Ninh · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nông Văn Sạch Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/10/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Hàng C · Lô B.Thái Xem chi tiết →
  8. Nông Văn Sấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 114 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nông Văn Sậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 891 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Nông Văn Sự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Hàng C · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
  11. Nông Văn Thao Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 81 Xem chi tiết →
  12. Nông Văn Thuý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Nông Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 34 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Nông Văn Thét Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/11/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 48 · Hàng Đ · Lô B.Thái Xem chi tiết →
  15. Nông Văn Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/3/1971 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1071 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Nông Văn Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/1/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 931 · Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Nông Văn Thư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Nông Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 1 · Lô 9 Xem chi tiết →
  19. Nông Văn Thậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1528 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Nông Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/1/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 17 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Văn Nồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Khánh - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 24/10/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác ở Đan Phước
  2. Nông Văn Nổng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Quốc Khánh, Tràng Định (Hồng Thái, Bình Gia) Hy sinh: 13/05/1972 Mai táng ban đầu: Chư tút đường 14
  3. Nông Văn Nổng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Quốc Khánh, Tràng Định (Hồng Thái, Bình Gia) Hy sinh: 13/05/1972 Mai táng ban đầu: Chư tút đường 14