Tìm thấy 678 hồ sơ cho “Nông Văn Nổng”.

  1. Nông Văn Lai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng B · Lô Y.Bái Xem chi tiết →
  2. Nông Văn Lanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng B · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
  3. Nông Văn Lung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/12/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 32 · Hàng C · Lô B.Thái Xem chi tiết →
  4. Nông Văn Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 509 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nông Văn Lún Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 17 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  6. Nông Văn Lý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 10 Xem chi tiết →
  7. Nông Văn Lý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/4/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 43 · Hàng 3Đ · Lô B.Thái Xem chi tiết →
  8. Nông Văn Lý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng G · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
  9. Nông Văn Lưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/12/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng O · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  10. Nông Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nông Văn Lầu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/8/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng A · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
  12. Nông Văn Lập Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/5/1969 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 827 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Nông Văn Lợi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng G · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
  14. Nông Văn Mao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/2/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng C · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
  15. Nông Văn Na Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  16. Nông Văn Nguyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/1/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 13 Xem chi tiết →
  17. Nông Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Trường Sơn, Thị Trấn Trường Sơn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nông Văn Nhó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nông Văn Nhất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 52 · Hàng 4Đ · Lô B.Thái Xem chi tiết →
  20. Nông Văn Nhất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 46 · Hàng G · Lô C.Lạng Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Văn Nồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Khánh - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 24/10/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác ở Đan Phước
  2. Nông Văn Nổng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Quốc Khánh, Tràng Định (Hồng Thái, Bình Gia) Hy sinh: 13/05/1972 Mai táng ban đầu: Chư tút đường 14
  3. Nông Văn Nổng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Quốc Khánh, Tràng Định (Hồng Thái, Bình Gia) Hy sinh: 13/05/1972 Mai táng ban đầu: Chư tút đường 14