Tìm thấy 603 hồ sơ cho “Nông Văn Nồng”.

  1. Nông Văn Khoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/05/1970 Quê quán: Phan Hệ - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: Z38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Nông Văn Khoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/05/1970 Quê quán: Phan Hệ - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: z38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Nông Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Cao Bồ - Vị Xuyên - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nông Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Tân Yên - Văn Lãng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nông Văn Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/7/1969 Quê quán: Tân Tiến - Tràng Định - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nông Văn Màu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/07/1978 Quê quán: Phúc ứng - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nông Văn Mão Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/8/1969 Quê quán: Yên Lãng - Lục Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nông Văn Ngân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/11/1970 Quê quán: Hoàng Mỹ - Đức Hòa - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Nông Văn Nho Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/4/1967 Quê quán: An Lạc - Định Hóa - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nông Văn Nhình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Năng Khả - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nông Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Tam Kim - Nguyên Bình - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nông Văn Rộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1971 Quê quán: Đại Tiến - QuảngHoà - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nông Văn Sói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/06/1969 Quê quán: Lê lai - Thạch lĩnh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nông Văn Tìm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/11/1977 Quê quán: Trương Vương - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nông Văn Tộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Thôn giáp - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nông Văn Ôn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/5/1968 Quê quán: Hoa Thanh - Nạ Hang - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nông Văn Đầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1971 Quê quán: Kỳ Thọ - Hà Lũng - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nông Văn Đằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/05/1972 Quê quán: Phúc Thận - Phổ Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Nông Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: Hùng Lợi - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 50 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Văn Nồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Khánh - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 24/10/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác ở Đan Phước
  2. Nông Văn Nổng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Quốc Khánh, Tràng Định (Hồng Thái, Bình Gia) Hy sinh: 13/05/1972 Mai táng ban đầu: Chư tút đường 14
  3. Nông Văn Nổng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Quốc Khánh, Tràng Định (Hồng Thái, Bình Gia) Hy sinh: 13/05/1972 Mai táng ban đầu: Chư tút đường 14
  4. Hà Văn Nồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Chòm Lau - Điền Chương - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 22/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 27.86.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Nồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Thôn Óng - Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 18/10/1968 Mai táng ban đầu: Đông đường 14, Khu 6 - Gia Lai
→ Xem cả 50 người trong các danh sách