Tìm thấy 598 hồ sơ cho “Nông Văn Nóng”.

  1. Nông văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nông văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nông Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. NÔNG VĂN CHỮ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16-9-1969 Quê quán: ĐỨC XUÂN, THẠCH AN, CAO BẰNG Đơn vị: C21 - D37 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NÔNG VĂN CHỮ
  7. NÔNG VĂN NGÁO Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07-11-1967 Quê quán: ĐÀM THỦY, TRÙNG KHÁNH, CAO BẰNG Đơn vị: C2 - D28 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NÔNG VĂN NGÁO
  8. Nông Văn Chất Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
  9. Nông Văn Dương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 21 · Lô 12 Xem chi tiết →
  10. Nông Văn Khôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh vân, Xã Thanh Vân, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nông Văn Pháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 129 · Lô a Xem chi tiết →
  12. Nông Văn Phêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  13. Nông Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  14. Nông Văn Rèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Ngân Sơn, Xã Vân Tùng, Huyện Ngân Sơn, Bắc Kạn Số mộ 9 Xem chi tiết →
  15. Nông Văn Sương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nông Văn Sủn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 5 · Lô 11 Xem chi tiết →
  17. Nông Văn Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nông Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 19 · Lô 11 Xem chi tiết →
  19. Nông Văn Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Ngân Sơn, Xã Vân Tùng, Huyện Ngân Sơn, Bắc Kạn Số mộ 20 Xem chi tiết →
  20. Nông Văn Vũ Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 28/10/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 27 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 48 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Văn Nồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Khánh - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 24/10/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác ở Đan Phước
  2. Nông Văn Nổng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Quốc Khánh, Tràng Định (Hồng Thái, Bình Gia) Hy sinh: 13/05/1972 Mai táng ban đầu: Chư tút đường 14
  3. Nông Văn Nổng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Quốc Khánh, Tràng Định (Hồng Thái, Bình Gia) Hy sinh: 13/05/1972 Mai táng ban đầu: Chư tút đường 14
  4. Hà Văn Nồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Chòm Lau - Điền Chương - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 22/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 27.86.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Nồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Thôn Óng - Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 18/10/1968 Mai táng ban đầu: Đông đường 14, Khu 6 - Gia Lai
→ Xem cả 48 người trong các danh sách