Tìm thấy 598 hồ sơ cho “Nông Văn Nóng”.

  1. Cấn Văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 175 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Nồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 416 Xem chi tiết →
  6. Nông Văn Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 An táng tại: Thị Trấn Phố Ràng, Thị Trấn Phố Ràng, Huyện Bảo Yên, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nông Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  8. Nông Văn Chải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 377 Xem chi tiết →
  9. Nông Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 132 Xem chi tiết →
  10. Nông Văn Khánh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nông Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1947 An táng tại: NTLS huyện Hàm Yên, Thị Trấn Tân Yên, Huyện Hàm Yên, Tuyên Quang Số mộ 4 Xem chi tiết →
  12. Nông Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
  13. Nông Văn Quân Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 21/3/1984 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nông Văn Sung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/11/1970 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
  15. Nông Văn Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/3/1978 Quê quán: Bản quá-Chương Dương - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3204 Xem chi tiết →
  16. Nông Văn Sử Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nông Văn Thể Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nông Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  19. Nông văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1945 An táng tại: Thị trấn Nguyên bình, Thị trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  20. Nồng Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 153 Xem chi tiết →

Còn 48 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Văn Nồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Khánh - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 24/10/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác ở Đan Phước
  2. Nông Văn Nổng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Quốc Khánh, Tràng Định (Hồng Thái, Bình Gia) Hy sinh: 13/05/1972 Mai táng ban đầu: Chư tút đường 14
  3. Nông Văn Nổng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Quốc Khánh, Tràng Định (Hồng Thái, Bình Gia) Hy sinh: 13/05/1972 Mai táng ban đầu: Chư tút đường 14
  4. Hà Văn Nồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Chòm Lau - Điền Chương - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 22/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 27.86.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Nồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Thôn Óng - Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 18/10/1968 Mai táng ban đầu: Đông đường 14, Khu 6 - Gia Lai
→ Xem cả 48 người trong các danh sách