Tìm thấy 598 hồ sơ cho “Nông Văn Nóng”.

  1. Nông Văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1965 An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Nông Văn Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 13 · Lô 4b Xem chi tiết →
  3. Nông Văn Sét Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/11/1965 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nông Văn Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Nông Văn Thàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 89 · Khu B2 Xem chi tiết →
  6. Nông Văn Trường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nông Văn Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 7 · Khu H3 Xem chi tiết →
  8. Nông Văn ón Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 159 · Hàng 5 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  9. Nông Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1973 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 626 Xem chi tiết →
  10. Nông văn Ba Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/8/1965 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  11. Nông văn Canh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 377 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Nông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/10/1967 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 45 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Nồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/9/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  17. nông văn súng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 30 · Khu b Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1985 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Nông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →

Còn 48 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Văn Nồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Khánh - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 24/10/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác ở Đan Phước
  2. Nông Văn Nổng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Quốc Khánh, Tràng Định (Hồng Thái, Bình Gia) Hy sinh: 13/05/1972 Mai táng ban đầu: Chư tút đường 14
  3. Nông Văn Nổng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Quốc Khánh, Tràng Định (Hồng Thái, Bình Gia) Hy sinh: 13/05/1972 Mai táng ban đầu: Chư tút đường 14
  4. Hà Văn Nồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Chòm Lau - Điền Chương - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 22/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 27.86.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Nồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Thôn Óng - Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 18/10/1968 Mai táng ban đầu: Đông đường 14, Khu 6 - Gia Lai
→ Xem cả 48 người trong các danh sách