Tìm thấy 598 hồ sơ cho “Nông Văn Nóng”.
- Nông Văn Thuý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nông Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 34 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nông Văn Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/3/1971 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1071 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nông Văn Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/1/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 931 · Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nông Văn Thư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nông Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 1 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nông Văn Thậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1528 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nông Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/1/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Nông Văn Tuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 337 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nông Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 899 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nông Văn Vỹ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1/1975 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 77 Xem chi tiết →
- Nông Văn Xương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/7/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1084 · Hàng 8 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nông Văn ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nông Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1092 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Văn Xuân Nông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- nông văn thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 97 · Hàng 6 · Khu b Xem chi tiết →
- Dương Văn Nông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 48 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nông Văn Nồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Khánh - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 24/10/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác ở Đan Phước
- Nông Văn Nổng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Quốc Khánh, Tràng Định (Hồng Thái, Bình Gia) Hy sinh: 13/05/1972 Mai táng ban đầu: Chư tút đường 14
- Nông Văn Nổng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Quốc Khánh, Tràng Định (Hồng Thái, Bình Gia) Hy sinh: 13/05/1972 Mai táng ban đầu: Chư tút đường 14
- Hà Văn Nồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Chòm Lau - Điền Chương - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 22/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 27.86.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Nồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Thôn Óng - Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 18/10/1968 Mai táng ban đầu: Đông đường 14, Khu 6 - Gia Lai