Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Nông Văn Mão”.
- Nông văn Mào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
- Nông Văn Mão Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/8/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Nông Văn Mão Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/8/1969 Quê quán: Yên Lãng - Lục Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Văn Mao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/2/1970 Quê quán: Vĩnh Quý - Quảng Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nông Văn Mạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lô Miễn - Hà Quảng - Cao Bằng Hy sinh: 13/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 51.56.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Nông Văn Mạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Pác Sơn- Chi Phương- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 13/11/1969 (51-56)09 đông nam Bu Prăng
- Nông Văn Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bản Gần- Trùng Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 9/3/1974 (83-37)04 Buôn Trấp 1/5000
- Nông Văn Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Dương- Nam Trực- Hy sinh: 8/1/1970
- Nông Văn Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Dương- Nam Trực- Hy sinh: 8/1/1970