Tìm thấy 90 hồ sơ cho “Nông Văn Lăng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nông Văn Ân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/1/1970 Quê quán: Đại Đồng - Tràng Định - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nông Văn Ém Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/9/1970 Quê quán: Hoài Dương - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nông Văn Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1968 Quê quán: Lê Lợi - Thanh An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nông Văn Đại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/3/1972 Quê quán: Hồng Nam - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nông Văn Đới Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/12/1970 Quê quán: Hoàng Trung - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nông Phách Phao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Ngọc Lỳ- Văn Lãng- Lạng Sơn Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nông Ngọc Hoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/8/1968 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Bình Gia - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nông Thanh Thuỷ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/5/1972 Quê quán: Chu Đắc - Văn Quảng - Cao Lạng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Lãng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Nông Văn Nháu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Đức Quang- Hạ Lạng- Cao Bằng Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 155 Xem chi tiết →
  12. Nông Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  13. Nông Văn Mão Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/8/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  14. Nông Văn Mỹ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 19 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nông Văn Ngôn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô QKTT · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nông Văn Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Nồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1190 · Khu D Xem chi tiết →
  18. Nông Văn Sung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/11/1970 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Sần Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/4/1968 Quê quán: Văn Nông - Lục Bình - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Uẩn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/4/1973 Quê quán: Nông Ân - Bình Gia - Lạng Sơn Đơn vị: B1 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Văn Láng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Na Chi - Cao Thăng - Trùng Khánh - Cao Bằng
  2. Nông Văn Láng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nà Chì- Cao Thắng- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 19/01/1968 Plây Cần
  3. Nông Văn Lăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sóc Hà- Hà Quảng- Hy sinh: 24/1/1969
  4. Nông Văn Lăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Sóc Hà- Hà Quảng- Hy sinh: 24/1/1969