Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Nông Văn Lá”.
- Nông Văn Là Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/08/1968 Quê quán: Hạ Lang, Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nông Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
- Nông Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1970 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L2 · Hàng 15 · Lô 1 · Khu D Xem chi tiết →
- Nông Văn Lâm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1989 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nông Văn Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 509 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nông Văn Lập Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/5/1969 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 827 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nông Văn Lập Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/5/1969 Quê quán: Chi Viên - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: C6 D44 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nông Văn Lai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/12/1972 Quê quán: Báo Đáp - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Văn Lanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/10/1972 Quê quán: Quốc Khánh - Tràng Định - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Văn Lầu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Lý Quốc - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.