Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Nông Văn Hồ”.

  1. Nông Văn Hồ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  2. Nông văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  3. Nông văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  4. Nông Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nông Văn Hợi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/11/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nông Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Huyện Hạ lang, Huyện Hạ Lang, Cao Bằng Xem chi tiết →
  7. Nông văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  8. Nông văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  9. Nông Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1989 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  10. Nông Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1989 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  11. Nông Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 485 Xem chi tiết →
  12. Nông Văn Hoàng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 9 Xem chi tiết →
  13. Nông Văn Hoạt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/11/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nông Văn Hòa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/11/1965 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nông văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nông Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1971 Quê quán: Tiên Thành - Phú Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nông Văn Hón Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Hoà Bình - Chi Lăng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Văn Hộ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Cẩm Giàng, Bạch Thông Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: (19-94)07
  2. Nông Văn Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Phắc Là - Chí Liễn - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
  3. Nông Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Cẩm Giàng - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 17/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 19.94.07 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nông Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Toàn Thắng - Đào Xá - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 14/11/1969