Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Nông Văn Hưu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hương Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Văn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Nông trường Than uyên, Lai Châu, Lai Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Nang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1970 Quê quán: Tân Phúc – Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tri Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/01/1972 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Nông hội xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Lễ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 04/04/1970 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Nông hội H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Lễ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 04/04/1970 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Nông hội H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Văn Hưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Ngạn- Hà Quảng- Hy sinh: 6/6/1969
  2. Nông Văn Hưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Ngạn- Hà Quảng- Hy sinh: 6/6/1969
  3. Nông Văn Hưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đạo Ngạn- Hà Quảng- Hy sinh: 6/6/1969