Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Nông Văn Hưu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hữu Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nông Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hữu Bằng, Xã Hữu Bằng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1963 Quê quán: Phú Hữu - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Cấn Văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 175 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  5. Bàn Văn Nông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/11/1969 Quê quán: Hữu Thác - Na Rỳ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nông Văn Dám Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/2/1966 Quê quán: Hữu Lân - Anh Châu - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1979 Quê quán: Vạn việt - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Tàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Vạn thiên - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phạm Hữu Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tượng Văn - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1983 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 16 Xem chi tiết →
  11. Nông Văn Gióng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nông Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: ký hiệu 23, ký hiệu 23 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: H.Thuỷ, H.Hà, H.Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nông Văn Rộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1971 Quê quán: Đại Tiến - QuảngHoà - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nông Văn Hạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1964 Quê quán: Đại Tiến - Phúc Hoà - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nông Văn Na Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Nghĩa On - Yên Na - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nông Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Mường Kim - Mường Bạc - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nông Văn Quấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Cân yên - Thông Cống - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nông Văn Ráy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 Quê quán: Hồng Nan - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nông Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1973 Quê quán: Đông Phong - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Văn Hưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Ngạn- Hà Quảng- Hy sinh: 6/6/1969
  2. Nông Văn Hưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Ngạn- Hà Quảng- Hy sinh: 6/6/1969
  3. Nông Văn Hưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đạo Ngạn- Hà Quảng- Hy sinh: 6/6/1969