Tìm thấy 61 hồ sơ cho “Nông Văn Giảng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/03/1978 Quê quán: Phú Thành - Tam Nông - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 Quê quán: Phú Thành - Tam Nông - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/09/1980 Quê quán: Nông Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: D222 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1967 Quê quán: Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Giang Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 378 · Khu 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1946 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: BCH Nông dân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhẫn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 05/09/1963 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Nông hội xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Ung Văn Tiểng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 21/01/1968 Quê quán: Long Khánh - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Nông hội tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Ung Văn Tiểng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 21/01/1968 Quê quán: Long Khánh - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Nông hội tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Chợ Gạo - Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Tre Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 05/06/1949 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Nông hội xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Tư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/12/1968 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Nông hội H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Trí Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/08/1970 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: BCH Nông hội QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bời Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 09/09/1961 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Nông hội Huyện CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 16/11/1967 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Nông hội Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tri Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/01/1972 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Nông hội xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Lễ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 04/04/1970 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Nông hội H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Lễ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 04/04/1970 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Nông hội H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Phải Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 31/03/1962 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Nông hội xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Thu Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 02/12/1947 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Nông dân Cứu quốc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Văn Giảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đắc Long - Thạch An - Cao Bằng Hy sinh: 27/04/1968