Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Nông Văn Dần”.
- Nông Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nông văn Đàn Năm sinh: 7/5/1917 Ngày hy sinh: 19/12/1943 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
- Nông văn Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
- Nông Văn Dần Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/5/1968 Quê quán: Taân Kim - Phú Bình - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nông Văn Dang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
- Nông Văn Dằng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1/1970 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Nông Văn Đằng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/8/1968 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nông Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Văn Đằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/05/1972 Quê quán: Phúc Thận - Phổ Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nông Văn Dàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1/1970 Quê quán: Vĩnh Quý - Hạ Long - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.