Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nông Văn Báo”.
- Nông Văn Báo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nông Văn Báo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nông văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
- Nông Văn Báo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Nông Văn Báo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô CB.Lạng · Khu A Xem chi tiết →
- Nông Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Nông văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nông văn Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 39 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Nông Văn Báo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Phượng Long - Văn Lãng - Cao Lạng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nông Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ngũ Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 30/10/1970
- Nông Văn Báo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phố Lao Động - Lộc Bình - Yên Bái Hy sinh: 25/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.18.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Nông Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lũng Lương - Hạnh Phúc - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 30/03/1968 Mai táng ban đầu: Trận địa gần Chư Tan