Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Nông Trường Tú”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/05/1965 Quê quán: Trường Yên - Nông Cống - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Tuyển Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/04/1969 Quê quán: Đội 8 Nông trường cờ đỏ Nghệ An, Đội 8 Nông trường cờ đỏ Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1965 Quê quán: Trường Yên - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Viết Tuế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/8/1969 Quê quán: Trường Trung - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: B2 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Mai Xuân Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1968 Quê quán: Nông trường T10, Tuyên Quang, Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nông Thanh Chài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1973 Quê quán: Tùng bá - Vị Xuyên - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Tuyển Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/4/1969 Quê quán: Đội 8 Nông trường cờ đỏ, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Tua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 196 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 144 · Khu 6 Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 128 · Khu 8 Xem chi tiết →
  11. Nông Hoàng Núm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/2/1968 Quê quán: Nam Tuấn - Hoài An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nông Hoàng Ón Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/9/1971 Quê quán: Đồng Yên - Bắc Quang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nông Hạnh Lân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Võ Điếm - Bắc Quang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nông Sĩ Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/8/1970 Quê quán: Hoàng Tùng - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nông Thanh Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Minh Lương - Hàm Yên - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nông Viết Thắng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/5/1966 Quê quán: Kỳ Tâm - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nông Viết Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/2/1971 Quê quán: Vĩnh Phú - Bắc Quang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nông Văn Lý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/4/1969 Quê quán: Minh Tường - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nông Văn Đường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/12/1971 Quê quán: Hoà An - Chiêm Hoá - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nông Văn Đồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/5/1972 Quê quán: Sơn Phú - Na Háng - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Trường Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thanh Sơn- Hữu Lũng Hy sinh: 2/1/1968 Nam nhà thờ, thị xã Buôn Mê Thuột