Tìm thấy 72 hồ sơ cho “Nông Tiến Sĩ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Tiến Nông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Liệt sĩ hài Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 460 · Hàng 5 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Nông Tiến Lục Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/3/1972 Quê quán: Thi Hoa - Quảng Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nông Vinh Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/10/1970 Quê quán: Bính Xá - Đình Lập - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Quảng Cát - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - D3 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nông Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/06/1962 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nông Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/06/1962 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nông Tiến Thìn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Từ Hạ - Quế Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: E 84 F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Nông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 Quê quán: Định Tiến - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Nông Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1/7/1968 Quê quán: Định Tiến - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nông Văn Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/7/1969 Quê quán: Tân Tiến - Tràng Định - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nông Văn Rộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1971 Quê quán: Đại Tiến - QuảngHoà - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nông Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1971 Quê quán: Tiên Thành - Phú Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nông Văn Hạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1964 Quê quán: Đại Tiến - Phúc Hoà - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nông Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1967 Quê quán: Mường Tiến - Quế Phong - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nông Văn Thét Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/11/1968 Quê quán: Phương Tiến - Định Hoá - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nông Chí Bế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Cao Bằng, Cao Bằng Đơn vị: D2009 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Bùi Viết Tiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/10/1967 Quê quán: Trung ý - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E228 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Trần Tiến Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 Quê quán: Tam Nông - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nông Tiến Sĩ” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.