Tìm thấy 600 hồ sơ cho “Nông Thanh Tịnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Huỳnh Văn Tư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/12/1968 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Nông hội H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Trí Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/08/1970 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: BCH Nông hội QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Trị Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 13/03/1949 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Nông hội Bình Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bời Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 09/09/1961 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Nông hội Huyện CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tri Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/01/1972 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Nông hội xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Lễ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 04/04/1970 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Nông hội H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Lễ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 04/04/1970 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Nông hội H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Lê Cù Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/4/1973 Quê quán: Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: D21 - F5 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông Xem chi tiết →
  9. Vũ Nguyên Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Vĩnh Minh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Uỷ Ban Nông nghiệp Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Vũ Nguyên Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Vĩnh Minh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Uỷ Ban Nông nghiệp Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Phải Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 31/03/1962 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Nông hội xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Phạm Xuân Nghi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 13/3/1968 Quê quán: Định Công - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắc Lấp, tỉnh Đak Nông Xem chi tiết →
  13. Phạm Xuân Nghi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 13/3/1968 Quê quán: Định Công - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngũ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: E156 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Thu Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 02/12/1947 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Nông dân Cứu quốc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Hồ Đắc Đính Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 22/6/1965 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Nông trường Vĩnh trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trần Phú - Thanh Từ - Hà Nội Đơn vị: D1 - E8 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
  18. Vũ Tá Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/12/1973 Quê quán: Đồng Thanh - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C1 - D4 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắc Lấp, tỉnh Đak Nông Xem chi tiết →
  19. Vũ Tá Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/12/1973 Quê quán: Đồng Thanh - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C1 - D4 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông Xem chi tiết →
  20. Đặng Vinh Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/10/1974 Quê quán: Nga Tiên - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D4 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Thanh Tịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tiến - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho