Tìm thấy 614 hồ sơ cho “Nông Thanh Tịnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1981 Quê quán: Đội 6 Nông trường Bà Tiên, Đắc Lắc, Đắc Lắc Đơn vị: E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1970 Quê quán: Khuyến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1983 Quê quán: Uyên Mỹ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D 3 - E 4 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Lê Duy Ban Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/3/1981 Quê quán: Nông Trường - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Ban hậu cần E509 - Đoàn 384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tiện Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Minh Nông - Thành Phố Việt Trì - Phú Thọ Đơn vị: C19 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Minh Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 Quê quán: Nông Tiên, Yên Sơn, Yên Sơn Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Lương Kim Toàn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Hưng Nha - Tam Nông - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1978 Quê quán: điệp Nông - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Nghĩa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Điệp nông - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Triệu Văn Điền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/08/1968 Quê quán: Hồng Phúc - Nông Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Triệu Văn Điền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/08/1968 Quê quán: Hồng Phúc - Nông Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Ngãi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/09/1968 Quê quán: Hà Phúc - Nông Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Ngãi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/09/1968 Quê quán: Hà Phúc - Nông Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tám Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/01/1978 Quê quán: điệp Nông - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Tạ Nguyên Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Di dậu - Tam Nông - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Hữu Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Tam Nông - Hương đạo - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đặng Thanh Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 8 · Khu 7 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tám Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/01/1978 Quê quán: điệp Nông - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C9D 9E 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Tạ Nguyên Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Di dậu - Tam Nông - Phú Thọ Đơn vị: C8 D276 Lữ 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. La Thành Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1985 Quê quán: An Phú - An Long - Tam Nông - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Thanh Tịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tiến - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho