Tìm thấy 614 hồ sơ cho “Nông Thanh Tịnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Thiều Quang Đại Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/2/1979 Quê quán: Trung Chính - Nông Cống - Thanh Hoá Đơn vị: C2 D25 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1985 Quê quán: Trường Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C21 - E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1985 Quê quán: Trường Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C21 - E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thoa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Vạn Hòa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E54 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Vũ Ngọc Kỷ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/2/1979 Quê quán: Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hoá Đơn vị: C6 D5 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Vũ Ngọc Kỷ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/2/1979 Quê quán: Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hoá Đơn vị: C6 D5 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Thiều Quang Toản Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 8/2/1985 Quê quán: Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hoá Đơn vị: C11 - D3 - E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Năm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/1/1982 Quê quán: Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1986 Quê quán: Vạn Hóa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D7 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1986 Quê quán: Vạn Hóa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D7 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1986 Quê quán: Vạn Hóa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D7 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Đăng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1962 Quê quán: Trường Trung - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C22 - 276 - Lữ 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  13. Trịnh Trọng Quí Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/12/1980 Quê quán: Đội 1 Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Vũ Hồng Khanh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/1982 Quê quán: Tế Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C21 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Vũ Ngọc Kỷ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/2/1979 Quê quán: Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hoá Đơn vị: C6 D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/02/1979 Quê quán: Trường PTCS Nông vệ - Thị Xã Thanh Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Bạch Hồng Phương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Thanh Nòng - Kim Bôi - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Xảo (Hảo) Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/9/1967 Quê quán: Trường Minh - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn Z An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trịnh Trọng Quí Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/12/1980 Quê quán: Đội 1 Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hoá Đơn vị: E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Tử sĩ: Nguyễn Hữu Liêm Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 27/7/1986 Quê quán: Tân Phúc - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - E509 - F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Thanh Tịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tiến - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho