Tìm thấy 595 hồ sơ cho “Nông Thanh Tịnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nông ích Trần Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/2/1970 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T202 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu M Xem chi tiết →
- Nông Đinh Ngưu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/5/1974 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N55 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu G Xem chi tiết →
- Nông Đình Hiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/3/1973 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H99 · Hàng 4 · Lô 5 · Khu D Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Bản Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nông Văn Phiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nông Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/06/1962 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đinh Công Nông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/10/1978 Quê quán: Thạch Quảng - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 173 Xem chi tiết →
- Nông An Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/11/1971 Quê quán: Đông Thái - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Thanh Chài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1973 Quê quán: Tùng bá - Vị Xuyên - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Thanh Hòa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: C1 D3 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nông Thanh Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Minh Lương - Hàm Yên - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Thanh Thuỷ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/5/1972 Quê quán: Chu Đắc - Văn Quảng - Cao Lạng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1973 Quê quán: Đông Phong - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nông Quý Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 78 · Lô b Xem chi tiết →
- Nông Văn Pháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 129 · Lô a Xem chi tiết →
- Lê Văn Nồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Thọ Thanh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 219 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Long Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1973 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 626 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.