Tìm thấy 614 hồ sơ cho “Nông Thanh Tịnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Hiên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/3/1971 Quê quán: Thanh Uyên - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Kim Đồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/7/1968 Quê quán: Tế Tân - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 Quê quán: Trường Ninh - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Trung Chính - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tể Thắng - Nông Cống - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Tể Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1979 Quê quán: Trường Sơ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: ED2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  8. Trần Trung Thực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Lê Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Tứ Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Tế Tân - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hợn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tế Lợi - Nông Cồng - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Vũ Huy Khu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 Quê quán: Tân Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Vũ Đình Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Tế Tiên - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Bùi Cầu Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Thạch Tân - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi Ngọc Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/6/1971 Quê quán: Trung ý - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Bùi Xuân Xưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/4/1970 Quê quán: Thanh Nông - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Bùi Đại Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/4/1969 Quê quán: Thanh Nông - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Sỹ Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1985 Quê quán: Thăng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Hoàng Thế Dung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1976 Quê quán: Tân Khang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: An Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Thanh Tịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tiến - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho