Tìm thấy 614 hồ sơ cho “Nông Thanh Tịnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/07/1978 Quê quán: Nông Trường 1/5 - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1980 Quê quán: Tân Khang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D4 - E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Lữ Quốc Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Vạn Thiệu - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D21 - đoàn 26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Ngô Công Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E55 - F310 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Cường Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/9/1984 Quê quán: Văn Hòa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D2 Trung Đội Phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Bùi Xuân Cớt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Lương Trung - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Bá Lê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 08/05/1969 Quê quán: Tân Phú - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Bá Lô Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 08/05/1969 Quê quán: Tân Phú - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Huy Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thăng Long - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D1 E40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Bì Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Trung Chính - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/5/1967 Quê quán: Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Nhức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/12/1969 Quê quán: Tương Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Chinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/8/1983 Quê quán: Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Trương Văn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Đình Triệu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/03/1975 Quê quán: Trường Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Khanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/5/1972 Quê quán: Nông Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C152 BTB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/11/1972 Quê quán: Truy Uý - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/11/1972 Quê quán: Truy Uý - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Lương Yến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/10/1972 Quê quán: Vạn Hòa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Y12 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Đân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/10/1968 Quê quán: Trương Chung - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Thanh Tịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tiến - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho