Tìm thấy 595 hồ sơ cho “Nông Thanh Tịnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/01/1973 Quê quán: Bệnh Viện huyện - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Viết Tuế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/8/1969 Quê quán: Trường Trung - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: B2 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Hồng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 3/2/1985 Quê quán: Bình Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E611 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Khương Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 9/3/1983 Quê quán: Vạn Hòa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D8 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Doãn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1968 Quê quán: Tân Ninh - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Hoàng Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1970 Quê quán: Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1968 Quê quán: Xuyên Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Bùi Minh Tân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Cao Văn Toàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Trường sơn - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Quảng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Tế Tân - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Trường Trung - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lương cao sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/01/1979 Quê quán: Công bình - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Thanh Xuyên - Tam Nông - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Công Bình - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1979 Quê quán: Vạn Thiệu - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1978 Quê quán: Tân Khang - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Hoàng Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Công Cường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Nguyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Trung Thành - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Hoành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/4/1970 Quê quán: Trung Thành - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Thanh Tịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tiến - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 16/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho