Tìm thấy 614 hồ sơ cho “Nông Thanh Tịnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nông Văn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T99 · Hàng 9 · Lô 7 · Khu M Xem chi tiết →
  2. Nông Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 21 · Hàng 12 · Khu G1 Xem chi tiết →
  3. Nông Thanh Trị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Nông Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1969 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Nông Đình Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Nông Thị Tính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 27 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Nông Tập Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1977 Quê quán: Đồng tâm - Bình Liêu - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nông Thanh Trị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Nghi Phúc - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nông Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 Quê quán: Quảng Hòa - Cao Lạng - Cao Bằng Đơn vị: E4 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nông Cao Đẳng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ30 · Hàng 6 · Lô 12 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nông Hải Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L35 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu Đ Xem chi tiết →
  12. Nông Lạc Thỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T285 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nông Quốc Bảo Năm sinh: 19 Ngày hy sinh: 28/12/1970 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B35 · Hàng 5 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nông Quốc Xay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ X6 · Hàng 5 · Lô 6 · Khu Q Xem chi tiết →
  15. Nông Trung Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T121 · Hàng 4 · Lô 7 · Khu L Xem chi tiết →
  16. Nông Trần Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ A3 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nông Tấn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B20 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nông Văn Hiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H98 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu D Xem chi tiết →
  19. Nông Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H5 · Hàng 13 · Lô 10 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Nông Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1970 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L2 · Hàng 15 · Lô 1 · Khu D Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nông Thanh Tịnh” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.