Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Nông Thế Thành”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nông Văn Thế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nông Thế Vỹ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Hoàng Thế A Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/6/1968 Quê quán: Nông Quang - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/4/1969 Quê quán: Tường Văn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Sĩ Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/03/1979 Quê quán: Vạn thắng - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Ngô Thế Nam Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 28/11/1984 Quê quán: Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Hoàng Thế Dung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1976 Quê quán: Tân Khang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Thế Phú Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 18/12/1982 Quê quán: Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D7 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Lê Trọng Thế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/12/1967 Quê quán: Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thế Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/10/1984 Quê quán: Khuyến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Ngô Thế Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/9/1971 Quê quán: Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Thế Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hóa Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Thế vào Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1966 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 378 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Thế Khang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Kim Sơn - Hoàng Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: H2 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Tương Lĩnh - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Thế Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Võ Điếm - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 5/3/1972