Tìm thấy 259 hồ sơ cho “Nông Thành Đô”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1970 Quê quán: Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: Công an huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1985 Quê quán: Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D1 - E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Đỗ Kim Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  4. Đỗ Thị Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hóa Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Trọng Soi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hóa Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Xuân Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hóa Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Hồ Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Đội 9 - Xã Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: V600 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC Xem chi tiết →
  9. Nông Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 Quê quán: Hồng quảng, Hà Quảng, Hà Quảng Đơn vị: D1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trịnh Trọng Quí Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/12/1980 Quê quán: Đội 1 Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1981 Quê quán: Đội 6 Nông trường Bà Tiên, Đắc Lắc, Đắc Lắc Đơn vị: E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Mai Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1973 Quê quán: Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: phòng hậu cần C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trịnh Trọng Quí Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/12/1980 Quê quán: Đội 1 Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hoá Đơn vị: E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Vũ Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1983 Quê quán: Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D53 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1983 Quê quán: Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D53 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Lê Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Tiến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trịnh Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/79 Quê quán: Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trịnh Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/79 Quê quán: Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Lữ Quốc Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Vạn Thiệu - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D21 - đoàn 26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Minh Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Thành Đô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Cẩm Sơn- Lục Ngạn- Hà Bắc Hy sinh: 21/11/1966 (14.15.74) Gia Lai 1/50000