Tìm thấy 259 hồ sơ cho “Nông Thành Đô”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Tô Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 46 · Khu 7 Xem chi tiết →
  2. Từ Thanh Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 118 · Khu 8 Xem chi tiết →
  3. Võ Thành Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1983 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 242 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Võ Thành Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 337 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Đào Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1980 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 275 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Đào Thanh Mí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1986 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 233 · Khu 8 Xem chi tiết →
  7. Đặng Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1986 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 332 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Đặng Thanh Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 8 · Khu 7 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 335 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 122 · Khu 7 Xem chi tiết →
  11. Trần Thanh Nhàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Ba Động - Ba Tơ - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắc Lấp, tỉnh Đak Nông Xem chi tiết →
  12. Trần Thanh Nhàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Ba Động - Ba Tơ - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông Xem chi tiết →
  13. Vũ Tá Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/12/1973 Quê quán: Đồng Thanh - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C1 - D4 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắc Lấp, tỉnh Đak Nông Xem chi tiết →
  14. Vũ Tá Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/12/1973 Quê quán: Đồng Thanh - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C1 - D4 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Phải Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 31/03/1962 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Nông hội xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Vũ Nguyên Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Vĩnh Minh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Uỷ Ban Nông nghiệp Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Vũ Nguyên Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Vĩnh Minh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Uỷ Ban Nông nghiệp Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngũ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: E156 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trần Phú - Thanh Từ - Hà Nội Đơn vị: D1 - E8 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Thành Đô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Cẩm Sơn- Lục Ngạn- Hà Bắc Hy sinh: 21/11/1966 (14.15.74) Gia Lai 1/50000