Tìm thấy 127 hồ sơ cho “Nông Quốc Hòa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nông Văn Tân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/10/1972 Quê quán: Cố Ngân - Quảng Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Văn Việt Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/3/1967 Quê quán: Đức Long - An Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Văn Ém Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/9/1970 Quê quán: Hoài Dương - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Văn Đại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/3/1972 Quê quán: Hồng Nam - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông ích Sáu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/5/1968 Quê quán: Ngũ Lão - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Đức Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1969 Quê quán: Vĩnh Hoàng - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Văn Mông Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/10/1968 Quê quán: Quang Trung - Hoà An - Cao Bằng Đơn vị: thuộc KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Công Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Hoàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/8/1970 Quê quán: Hoàng Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Văn Bút Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/9/1967 Quê quán: Vũ Minh - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Thế Dung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1976 Quê quán: Tân Khang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: An Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Hoành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/4/1970 Quê quán: Trung Thành - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Sần Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/4/1968 Quê quán: Văn Nông - Lục Bình - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Khắc Xum Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Hoàng Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Khang Thành Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/4/1986 Quê quán: Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/12/1969 Quê quán: Tương Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Chinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/8/1983 Quê quán: Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tể Thắng - Nông Cống - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Tể Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.