Tìm thấy 224 hồ sơ cho “Nông Quốc Gia”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nông Văn Đồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/5/1972 Quê quán: Sơn Phú - Na Háng - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nông Văn Đới Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/12/1970 Quê quán: Hoàng Trung - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nông ích Sáu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/5/1968 Quê quán: Ngũ Lão - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nông Đức Minh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/7/1967 Quê quán: Sơn Nô - Bản Lạc - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đinh Xuân Nông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/6/1970 Quê quán: Quy Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nông Văn Báo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Phượng Long - Văn Lãng - Cao Lạng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nông Văn Mông Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/10/1968 Quê quán: Quang Trung - Hoà An - Cao Bằng Đơn vị: thuộc KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nông Đình Thêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Phù Lổ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Công Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nghiêm Thị Chội Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/10/1975 Quê quán: Thượng Nông - Thanh Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Khắc Xum Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Hoàng Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thọ Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trương Công Tĩnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/1/1969 Quê quán: Xuân Giang - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nông Văn Bút Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/9/1967 Quê quán: Vũ Minh - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nồng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/12/1951 Quê quán: Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Trung đội 32 - Đ. Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nông Tiến Thìn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Từ Hạ - Quế Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: E 84 F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Công Nông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Số 13 - Vân Đào - Khu chợ Vân Đào - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Nhất Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 28 - 02 - 1981 Quê quán: Nông Trường Đồng Giao, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Nhất Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 28/2/1981 Quê quán: Nông Trường Đồng Giao, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Khang Thành Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/4/1986 Quê quán: Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Quốc Gia Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Lê Lợi- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 14/11/1967 Đồi biệt kích