Tìm thấy 224 hồ sơ cho “Nông Quốc Gia”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nông Quang Khánh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/12/1969 Quê quán: Hồng Việt - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nông Sĩ Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/8/1970 Quê quán: Hoàng Tùng - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nông Thanh Chài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1973 Quê quán: Tùng bá - Vị Xuyên - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nông Thanh Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Minh Lương - Hàm Yên - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nông Thanh Thuỷ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/5/1972 Quê quán: Chu Đắc - Văn Quảng - Cao Lạng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nông Thế Sùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/8/1971 Quê quán: Chi Viện - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nông Thế Tầm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/2/1968 Quê quán: Hoà Bình - Chi Lăng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nông Tiến Lục Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/3/1972 Quê quán: Thi Hoa - Quảng Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nông Vinh Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/10/1970 Quê quán: Bính Xá - Đình Lập - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nông Viết Thắng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/5/1966 Quê quán: Kỳ Tâm - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nông Viết Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/2/1971 Quê quán: Vĩnh Phú - Bắc Quang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nông Văn Bìa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/1/1970 Quê quán: Phong Ninh - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nông Văn Bạch Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/2/1969 Quê quán: Vũ Muộn - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nông Văn Bằng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/5/1968 Quê quán: Tân Dân - Chợ Rã - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nông Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1974 Quê quán: Soóc Hà - Hà Quảng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nông Văn Cúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/9/1970 Quê quán: Hoài Dương - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nông Văn Dàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1/1970 Quê quán: Vĩnh Quý - Hạ Long - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nông Văn Dám Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/2/1966 Quê quán: Hữu Lân - Anh Châu - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nông Văn Eng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/12/1967 Quê quán: Hồng Đại - Phục Hoà - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nông Văn Hiền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1972 Quê quán: Nam Mẫu - Chợ Rã - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Quốc Gia Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Lê Lợi- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 14/11/1967 Đồi biệt kích