Tìm thấy 224 hồ sơ cho “Nông Quốc Gia”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Văn Gia Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bàn Văn Nông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/11/1969 Quê quán: Hữu Thác - Na Rỳ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Nông Ái Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/11/1970 Quê quán: Hoà Trung - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/10/1965 Quê quán: Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Sỹ Nông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/10/1968 Quê quán: Hoằng Lương - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Nông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/12/1970 Quê quán: Nga Yên - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Nồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/12/1971 Quê quán: Cẩm Phúc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Thái Đô - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông A Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Dương Huy - Hoàn Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông An Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/11/1971 Quê quán: Đông Thái - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Chí Dũng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/4/1969 Quê quán: Đề Thám - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Công Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1971 Quê quán: Chí Viễn - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Công Trường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/8/1967 Quê quán: Hồng Định - Quảng Uyên - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Hoàng Núm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/2/1968 Quê quán: Nam Tuấn - Hoài An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Hoàng Ón Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/9/1971 Quê quán: Đồng Yên - Bắc Quang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Hạnh Lân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Võ Điếm - Bắc Quang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Long Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Khánh Nhì Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/5/1970 Quê quán: Đàm Thuỷ - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1973 Quê quán: Khuất Lệ - Cao lộc - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Ngọc Kiểm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/11/1970 Quê quán: Trà Phương - Trà Lỉnh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.