Tìm thấy 134 hồ sơ cho “Nông Hữu Tịnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Quốc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1977 Quê quán: Thượng Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Cận Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Nông trường Quyết Thắng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Trọng Tạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trường Minh – Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Nông trường Than uyên, Lai Châu, Lai Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1971 Quê quán: Dậu Dương – Tam Nông, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Nang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1970 Quê quán: Tân Phúc – Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Lê Hữu Đức Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 08/10/1952 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Hội Nông dân xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Lữ Hữu Quang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trạm quản lý thuỷ nông Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Đạt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/12/1967 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Cty Vật tư Nông nghiệp Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Nông Trường 1/5 - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Võ Mai Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1984 Quê quán: Nông Trường 1/5 Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tri Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/01/1972 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Nông hội xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Lễ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 04/04/1970 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Nông hội H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Lễ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 04/04/1970 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Nông hội H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Hữu Tịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lạng Sen- Va Si- Hy sinh: 15/3/1974