Tìm thấy 134 hồ sơ cho “Nông Hữu Tịnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Quảng Long - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vạn Hoá - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Lê Đăng Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1968 Quê quán: Thăng Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Cần Yên - Thông Nông - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Lương Đình Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1969 Quê quán: Văn Nông - Văn Quang - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Mai Đình Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1980 Quê quán: Tường Lĩnh - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hương Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Văn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1970 Quê quán: Hưng Hóa - Tam Nông - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tế Tân - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Khuyến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Thắng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1969 Quê quán: Nông trường - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Toa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1969 Quê quán: Thăng Trường - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quang Phúc - Tam Nông - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Trường Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Phạm Hùng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1964 Quê quán: Hoàng Giang - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Tiến Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 Quê quán: Tam Nông - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tế Lợi - Nông Cồng - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Vũ Huy Khu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 Quê quán: Tân Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Vũ Đình Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Tế Tiên - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Hữu Tịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lạng Sen- Va Si- Hy sinh: 15/3/1974