Tìm thấy 134 hồ sơ cho “Nông Hữu Tịnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 38 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Hữu Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 247 · Khu 8 Xem chi tiết →
  3. Phạm Hữu Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 317 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Hữu Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 106 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 131 · Khu 8 Xem chi tiết →
  6. Tri Hữu Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 112 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Hữu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 49 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Hữu Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 34 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1983 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 325 · Khu 8 Xem chi tiết →
  10. Trần Hữu Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1969 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 199 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Trịnh Hữu Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 42 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Tống Hữu Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 295 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Vũ Hữu Duân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 354 · Khu 8 Xem chi tiết →
  14. Đặng Hữu Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 81 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Đặng Hữu Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 403 · Khu 8 Xem chi tiết →
  16. Đặng Hữu Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 207 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Hữu Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 241 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Nông Minh Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1973 Quê quán: Đức Hồng - Trùng Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nông Văn Hạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1964 Quê quán: Đại Tiến - Phúc Hoà - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nông Văn Na Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Nghĩa On - Yên Na - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Hữu Tịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lạng Sen- Va Si- Hy sinh: 15/3/1974