Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Nông Cao Bình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Cao Nớng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nông Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Tam Kim - Nguyên Bình - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nông Thế Tầm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/2/1968 Quê quán: Hoà Bình - Chi Lăng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nông Văn Hà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/4/1970 Quê quán: Yên Khoái - Lục Bình - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nông Văn Hón Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Hoà Bình - Chi Lăng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nông Văn Núng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/2/1968 Quê quán: Ninh Tân - Nguyên Bình - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nông Văn Sáy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/12/1969 Quê quán: Lục Thôn - Lộc Bình - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lương cao sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/01/1979 Quê quán: Công bình - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nông Văn Ngân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/11/1970 Quê quán: Hoàng Mỹ - Đức Hòa - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Nông Văn Dung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/12/1973 Quê quán: Nam Tường - Hòa An - Cao Bằng - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Nông Văn Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chí Thảo - Quảng Hoà - Cao Bằng Đơn vị: C10 - D47 - E117 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nông Vĩnh Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/12/1970 Quê quán: Quan Hoá - Cao Lạng - Lạng Sơn Đơn vị: D32 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nông văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1945 An táng tại: Thị trấn Nguyên bình, Thị trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  14. Nông Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1948 An táng tại: Thị trấn Nguyên bình, Thị trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  15. Nông Đức Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1993 An táng tại: Thị trấn Nguyên bình, Thị trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Xem chi tiết →
  16. Nông Vinh Quang Năm sinh: 23/11/1939 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Thị trấn Tĩnh túc, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Lô bên phải Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Sần Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/4/1968 Quê quán: Văn Nông - Lục Bình - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Cao Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 98 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Cao Huy Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1968 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Cao Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Cao Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Việt Yên - Văn Quan Hy sinh: 11/11/1969 Mai táng ban đầu: H4, Gia Lai