Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Nông Đình Dinh”.

  1. Nông Đình Cường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/10/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Nong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đắk Mang, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Nông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 190 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  4. Dương Đình Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: xã Hoà trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 Xem chi tiết →
  5. Nông Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
  6. Nông Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  7. Nông Đình Đột Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 468 Xem chi tiết →
  9. Nông Đinh Ngưu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/5/1974 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N55 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu G Xem chi tiết →
  10. Nông Đình Hiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/3/1973 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H99 · Hàng 4 · Lô 5 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Nông Đình Khuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Phạm Đình Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nông Đình Cả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  14. Nông Đình Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Nông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nông Đình Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1874 · Lô 9 Xem chi tiết →
  17. Nông Đình Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 223 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  18. Phan Đình Nông Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/02/1984 Quê quán: Nhân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2741 Xem chi tiết →
  19. Đinh Công Nông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/10/1978 Quê quán: Thạch Quảng - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2740 Xem chi tiết →
  20. Đinh Nông Trường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Xã Yên Bình, Xã Yên Bình, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Văn Dinh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Ngọc Chung, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 06/06/1969 Mai táng ban đầu: (93-15)01 Plêirăng Lô Kram
  2. Nông Văn Dinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ngọc Chung - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 6/6/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.15.01 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nông Đình Dinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Cách Tinh- Phục Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 22/03/1967 Vùng núi Chư Pa, khu 4, Gia Lai
  4. Nông Văn Dinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ngọc Chung- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 6/6/1969 (93-15)01 Plêirăng Lô Kram