Tìm thấy 1.125 hồ sơ cho “Nông”.
- Nông Văn Tài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/5/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 767 Xem chi tiết →
- Nông Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 780 Xem chi tiết →
- Nông Văn Ãn (ón) Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nông Đức Dương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nông Đức Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nôngvăn Mầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1984 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
- Phương Hồng Nông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 38 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Nồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Nồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 147 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trương Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Nông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Trần Thị Nồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Nông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/7/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 148 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Thị Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 52 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Nồng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 17/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M21 · Hàng H1 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Cao Nớng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Công Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/167 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 445 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Đình Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: xã Hoà trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Hoàng Hoa Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 100 Xem chi tiết →
Còn 1.144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nông Văn Ánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Nông Văn Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phong Lâm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 2/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.62.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
- Nông Văn Khố Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Chi Phương - Chù Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nông Ngọc Khôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hùng - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 16/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho