Tìm thấy 1.125 hồ sơ cho “Nông”.

  1. Nông Văn Hiền Năm sinh: 23/1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 737 Xem chi tiết →
  2. Nông Văn Hiệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/10/1971 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  3. Nông Văn Khấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 550 Xem chi tiết →
  4. Nông Văn Kin Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 80 Xem chi tiết →
  5. Nông Văn Kiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 430 Xem chi tiết →
  6. Nông Văn Ngôn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/9/1976 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 95 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nông Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 23 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nông Văn Nhảy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/8/1974 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  9. Nông Văn Noong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/5/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 259 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nông Văn Phát Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 00/05/1973 Quê quán: Cao Bằng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2780 Xem chi tiết →
  11. Nông Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nông Văn Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 661 Xem chi tiết →
  13. Nông Văn Sủi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  14. Nông Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 38 Xem chi tiết →
  15. Nông Văn Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1971 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nông Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 817 Xem chi tiết →
  17. Nông Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nông Văn Thọ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/2/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nông Văn Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 48 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nông Văn Tranh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 214 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1.144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Văn Ánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  3. Nông Văn Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phong Lâm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 2/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.62.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  4. Nông Văn Khố Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Chi Phương - Chù Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nông Ngọc Khôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hùng - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 16/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.144 người trong các danh sách