Tìm thấy 1.125 hồ sơ cho “Nông”.

  1. Nông Văn Lập Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/5/1969 Quê quán: Chi Viên - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: C6 D44 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  2. Nông Văn Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Quý Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nông Văn Nháu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Đức Quang- Hạ Lạng- Cao Bằng Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nông Văn Nhân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Nghịch Tướng - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: C1 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  5. Nông Văn Nắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/6/1979 Quê quán: Cầu Yên - Thông Nông - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nông Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Trùng Quán - Văn Lãng - Lạng Sơn Đơn vị: C1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nông Văn Thàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Hợp Thành - Hợp Thắng - Lao Cai Đơn vị: 158 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nông Văn Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Quang Lạng - Trà Lãnh - Cao Bằng Đơn vị: C25 D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  9. Nông Văn Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Phong Trường - Phong Điền - Cao Bằng Đơn vị: C25 D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  10. Nông Văn Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/01/1975 Quê quán: Thị Thảo - Quảng Hòa - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nông Văn Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/11/1970 Quê quán: Đồng Sơn - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nông ích Quy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/2/1978 Quê quán: Đoan Gia - Trùng Khánh - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Mạnh Nông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Khánh Tiến- Yên Khánh- Ninh Bình Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Nồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Thuỵ Thanh - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bàn Văn Nông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/11/1969 Quê quán: Hữu Thác - Na Rỳ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Nông Ái Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/11/1970 Quê quán: Hoà Trung - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Nông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/10/1965 Quê quán: Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1969 Quê quán: Diên Hương - Bà Thước - Thanh Hóa Đơn vị: C2 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Nồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Thọ Thanh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 219 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Mai Sỹ Nông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/10/1968 Quê quán: Hoằng Lương - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1.144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Văn Ánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  3. Nông Văn Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phong Lâm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 2/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.62.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  4. Nông Văn Khố Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Chi Phương - Chù Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nông Ngọc Khôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hùng - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 16/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.144 người trong các danh sách