Tìm thấy 1.125 hồ sơ cho “Nông”.

  1. Hoàng Văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/01/1974 Quê quán: Binh Liêu, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/06/1972 Quê quán: Quang Trung, Vụ Bản, Vụ Bản An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Nông Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 Quê quán: Chiêm Hoá, Tuyên Quang, Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nông Văn Mỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Quảng, Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nông Văn Điệp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/02/1978 Quê quán: Xuân Lại, Yên Bình, Yên Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nông Đình Pha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1966 Quê quán: Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nông Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 07/06/1969 Quê quán: Tứ Kỳ, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nông Quang Sương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/7/1974 Quê quán: Nam Định - Hoàng Sa - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  9. Nông Quốc Dưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Vũ Thái - Bắc Giang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  10. Nông Quốc Lược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1974 Quê quán: Hoàng Mốc - Võ Nhai - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  11. Nông Triệu Sỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/08/1968 Quê quán: Hòa An, Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nông Văn Là Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/08/1968 Quê quán: Hạ Lang, Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nông Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: ký hiệu 23, ký hiệu 23 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nông Văn Sĩ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/06/1970 Quê quán: Văn Giang, Lạng Sơn, Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phan Nồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phan Nồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1969 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Nông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: H.Thuỷ, H.Hà, H.Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Lê Công Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1967 Quê quán: Thọ Vực - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1.144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Văn Ánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  3. Nông Văn Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phong Lâm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 2/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.62.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  4. Nông Văn Khố Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Chi Phương - Chù Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nông Ngọc Khôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hùng - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 16/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.144 người trong các danh sách