Tìm thấy 1.125 hồ sơ cho “Nông”.

  1. Nông Đình Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/9/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nông Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1948 An táng tại: Thị trấn Nguyên bình, Thị trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  3. Nông Đức Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1993 An táng tại: Thị trấn Nguyên bình, Thị trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Xem chi tiết →
  4. Nồng Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 153 Xem chi tiết →
  5. Trần Công Nông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Thị trấn Đồng Văn, Thị trấn Đồng Văn, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Nòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu D1 Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Nồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 66 · Khu 7 Xem chi tiết →
  8. Vũ Hữu Nông Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/2/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 57 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Nông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Nông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 18 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Chu Văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 2 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Kiều Văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Lê Trọng Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  16. Nông Công Bôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Đoàn K3 Tam Đảo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nông Dức Sang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nông Hồng Nhật Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/7/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  19. Nông Minh Đạt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/10/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  20. Nông Văn Chưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →

Còn 1.144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Văn Ánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  3. Nông Văn Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phong Lâm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 2/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.62.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  4. Nông Văn Khố Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Chi Phương - Chù Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nông Ngọc Khôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hùng - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 16/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.144 người trong các danh sách