Tìm thấy 1.125 hồ sơ cho “Nông”.

  1. Nông Xuân Quang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/7/1978 Quê quán: Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2960 Xem chi tiết →
  2. Nông Đình Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1874 · Lô 9 Xem chi tiết →
  3. Nông Đình Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 223 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  4. Nông Đức Mai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Phan Nông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/11/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phan Nồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 129 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Nông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 13 Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Nồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 983 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Trần Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Trần Nông Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/2/1975 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  11. Trần Nông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Trần Tấn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 178 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1092 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Võ Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Võ Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 332 · Hàng 16 · Khu a Xem chi tiết →
  16. Văn Xuân Nông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  17. nông Tiến Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  18. nông văn thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 97 · Hàng 6 · Khu b Xem chi tiết →
  19. Đ/C 3 Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Đinh Công Nông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/10/1978 Quê quán: Thạch Quảng - Thạch Thành - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2740 Xem chi tiết →

Còn 1.144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Văn Ánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  3. Nông Văn Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phong Lâm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 2/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.62.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  4. Nông Văn Khố Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Chi Phương - Chù Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nông Ngọc Khôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hùng - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 16/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.144 người trong các danh sách