Tìm thấy 1.125 hồ sơ cho “Nông”.

  1. Nguyễn Hữu Nông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/2/1974 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 17 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Nông Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 26 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Nông Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Nông Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 22/3/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 166 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Nông Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 28/2/1967 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Nộng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/8/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tr Nồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1972 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nông Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 26/2/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1534 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng 3Đ · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Nông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. NguyễnVăn Nông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nông Công Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nông Minh Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nông Ngọc Thường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/5/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
  18. Nông Ngọc Đương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/10/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 149 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nông Quang Dưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 901 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Nông Quyết Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 7 · Lô 12 Xem chi tiết →

Còn 1.144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nông Văn Ánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 6/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nông Huynh Đệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  3. Nông Văn Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phong Lâm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 2/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.62.ô6. Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Prâyveng - Khơme
  4. Nông Văn Khố Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Chi Phương - Chù Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 84.09.ô5.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Nông Ngọc Khôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hùng - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 16/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.144 người trong các danh sách