Tìm thấy 1.293 hồ sơ cho “Muối”.

  1. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 404 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 183 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mười Hai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/11/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mười Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1972 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mười Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 160 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Muối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 40 · Hàng 6 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Muối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu C 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Muồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1957 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1374 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1966 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đắc Mười Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/2/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Ngô Mười Rổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Ngô Phú Mười Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang Ninh Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Ngụ Khắc Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Phan Quang Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1953 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Phan T. Mười Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 129 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Mười Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cao An - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Long Trạch - Cần Dước Long an
  2. Trần Văn Mười Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Bình, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 24/2/1970 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  3. Dương Văn Mười 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1936 · Hồng Phong, Tân Yên, Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823, Kon Tum
  4. Trần Ngọc Mười Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 15.15 Bản đồ UTM 1/50.000 Kon Hơ Nông
  5. Nguyễn Văn Muối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nội Minh - Minh Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 24.86.09 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 129 người trong các danh sách