Tìm thấy 1.293 hồ sơ cho “Muối”.
- Dương Thị Mươi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/5/1966 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Muối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Tiến, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Mười Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 23 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 353 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1986 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 40 · Hàng 5 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Hà Văn Mười Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Hùynh Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Hồ Công Mười Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/10/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 271 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 263 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê Minh Mười Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/10/1968 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 305 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Đơn vị: Bộ đội 70 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC Xem chi tiết →
- Lê Thị Muồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2367 · Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Lê Văn Muồi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng c23 Xem chi tiết →
- Lê Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1883 · Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1966 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1960 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 108 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 44 Xem chi tiết →
- Lê Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1971 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 129 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Mười Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cao An - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Long Trạch - Cần Dước Long an
- Trần Văn Mười Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Bình, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 24/2/1970 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Dương Văn Mười 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1936 · Hồng Phong, Tân Yên, Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823, Kon Tum
- Trần Ngọc Mười Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 15.15 Bản đồ UTM 1/50.000 Kon Hơ Nông
- Nguyễn Văn Muối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nội Minh - Minh Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 24.86.09 Bản đồ UTM 1/50.000