Tìm thấy 1.293 hồ sơ cho “Muối”.
- Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1984 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 9 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Trần văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1961 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trần văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 332 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trịnh Mười Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/7/1970 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Tào Viết Mười Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/1/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 733 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Tô Văn MườI Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Tưởng Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 70 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Võ Lâm Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Võ Thị Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 738 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Võ Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
- Văn Công Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 652 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- lê văn mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1945 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 146 · Hàng 7 · Khu c Xem chi tiết →
- tào Nít Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 893 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đào Tiến Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1966 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 659 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1963 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1974 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 119 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Cao Thị Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Cao Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 471 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 129 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Mười Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cao An - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Long Trạch - Cần Dước Long an
- Trần Văn Mười Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Bình, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 24/2/1970 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Dương Văn Mười 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1936 · Hồng Phong, Tân Yên, Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823, Kon Tum
- Trần Ngọc Mười Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 15.15 Bản đồ UTM 1/50.000 Kon Hơ Nông
- Nguyễn Văn Muối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nội Minh - Minh Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 24.86.09 Bản đồ UTM 1/50.000