Tìm thấy 1.293 hồ sơ cho “Muối”.

  1. Nguyễn văn Mười Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Mười Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 2/4/1987 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Mười Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/12/1976 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Mười Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 238 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Ngô Thị Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 737 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Mười Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a2 Xem chi tiết →
  7. Phan Thị Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 25 · Khu 2B Xem chi tiết →
  8. Phạm Hữu Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  9. Phạm Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Mười Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 385 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  11. Phạm Thị Mưỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 150 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1973 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Trương Công Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 8 Xem chi tiết →
  14. Trương Mươi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Mười Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 14/12/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  17. Trần Mười Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1/1963 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Mười Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1964 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 129 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Mười Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cao An - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Long Trạch - Cần Dước Long an
  2. Trần Văn Mười Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Bình, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 24/2/1970 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  3. Dương Văn Mười 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1936 · Hồng Phong, Tân Yên, Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823, Kon Tum
  4. Trần Ngọc Mười Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 15.15 Bản đồ UTM 1/50.000 Kon Hơ Nông
  5. Nguyễn Văn Muối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nội Minh - Minh Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 24.86.09 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 129 người trong các danh sách